Giá vàng Sjc, 9999, 24k, 18k của PNJ, Doji 64 tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999, 24k, 18k 1 chỉ hôm nay 18/05/2024 bao nhiêu tiền ?

Giá vàng hôm nay ngày 18 tháng 5 năm 2024, giá vàng 9999 hôm nay quay đầu tăng với vàng SJC ở mức 90,4 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn 9999 tăng nhẹ mức 77,4 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, giá vàng nhẫn trơn 24K tăng ở mức 77,2 triệu đồng/lượng. Giá vàng 18k hôm nay niêm yết ở mức 57 triệu đồng/lượng. Giá vàng thế giới tăng ở mức 2.414 USD/ounce.

CẬP NHẬT NGÀY 18/05/2024 22:20

Giá vàng 9999 hôm nay được DOJI niêm yết ở mức: 87,700,000 đồng/lượng mua vào và 89,800,000 đồng/lượng bán ra.
Giá vàng 9999 được SJC niêm yết ở mức: 87,700,000 đồng/lượng mua vào và 90,400,000 đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn 9999 được SJC niêm yết ở mức: 75,600,000 đồng/lượng mua vào và 77,200,000 đồng/lượng bán ra.
Vàng 9999 hôm nay được DOJI niêm yết ở mức giá 7,445,000 mua vào và 7,665,000 bán ra
Giá nhẫn vàng 9999 1 chỉ hôm nay: Giá mua 7,580,000, Giá bán 7,740,000

Prima Gold cập nhật giá vàng 9999 hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ: giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k trên sàn giao dịch của một số công ty như PNJ, SJC, DOJI. Bảng giá vàng áp dụng đối với các Doanh Nghiệp Kinh Doanh Vàng (tiệm vàng).

Nguồn dữ liệu được lấy từ PNJ thương hiệu vàng độc quyền lớn nhất tại Việt Nam.

Tin nhanh về vàng, Giá vàng
>>> Giá vàng 9999 hôm nay (18-5): tăng, triển vọng lạc quan
>>> Giá vàng hôm nay 9999 18/5/2024: Thế giới tăng mạnh, trong nước ổn định

Đơn vị tính: ngàn đồng / lượng.

CẬP NHẬT NGÀY 18/05/2024 22:20

Loại vàngGiá muaGiá bán
Vàng miếng SJC 999.98,7709,020
Nhẫn Trơn PNJ 999.97,5507,730
Vàng Kim Bảo 999.97,5507,730
Vàng Phúc Lộc Tài 999.97,5507,740
Vàng nữ trang 999.97,5407,620
Vàng nữ trang 9997,5327,612
Vàng nữ trang 997,4547,554
Vàng 750 (18K)5,5905,730
Vàng 585 (14K)4,3334,473
Vàng 416 (10K)3,0453,185
Vàng miếng PNJ (999.9)7,5507,740
Vàng 916 (22K)6,9406,990
Vàng 650 (15.6K)4,8284,968
Vàng 680 (16.3K)5,0575,197
Vàng 610 (14.6K)4,5234,663
Vàng 375 (9K)2,7332,873
Vàng 333 (8K)2,3902,530

Vàng 9999 hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay

Prima Gold cập nhật giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ, giá vàng 9999 (24K) hôm nay,vàng 9999 (24k) hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ trên nguồn dữ liệu được lấy từ PNJ.

CẬP NHẬT NGÀY 18/05/2024 22:20

Giá vàng 9999 mới nhất chiều ngày 18-5-2024 – giá vàng hôm nay – giá vàng 9999 – giá vàng 9999 mới

 Vàng 9999 hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ, 5 9

Nhẫn vàng 9999 1 chỉ giá bao nhiêu 18/05/2024?

Prima Gold cập nhật giá vàng 24k hôm nay, giá vàng 18k hôm nay, giá vàng 9999, giá vàng 9999 hôm nay, giá vàng nhẫn trơn hôm nay, giá vàng nhẫn bao nhiêu, giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ vàng 9999, trên nguồn dữ liệu được lấy từ DOJI thương hiệu vàng độc quyền lớn nhất tại Việt Nam.

CẬP NHẬT NGÀY 18/05/2024 22:20

Loại vàngGiá muaGiá bán
DOJI HN lẻ87,700,00089,800,000
DOJI HCM lẻ87,700,00089,800,000
DOJI HCM buôn87,700,00089,800,000
Vàng 24k (nghìn/chỉ)7,445,0007,665,000
Giá Nguyên Liệu 18K5,710,000-
Giá Nguyên Liệu 16K5,270,000-
Giá Nguyên Liệu 15K4,891,000-
Giá Nguyên Liệu 14K4,500,000-
Giá Nguyên Liệu 10K3,958,000-
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng7,580,0007,740,000
Âu Vàng Phúc Long87,700,00089,800,000

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay

Giá vàng 9999 hiện tại 64 tỉnh hôm nay ngày 18/05/2024

Prima Gold cập nhật 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền, vàng miếng SJC 5 chỉ giá bao nhiêu, giá vàng miếng SJC hôm nay bao nhiêu, nhẫn vàng 9999 05 chỉ giá bao nhiêu, nhẫn vàng 9999 03 chỉ giá bao nhiêu, 2 chỉ vàng SJC giá bao nhiêu, trên nguồn dữ liệu được lấy từ SJC thương hiệu vàng độc quyền lớn nhất tại Việt Nam.

CẬP NHẬT NGÀY 18/05/2024 22:20

Loại vàngMuaBán
SJC 1L, 10L, 1KG87,700,00090,400,000
SJC 5c87,700,00090,420,000
SJC 2c, 1C, 5 phân87,700,00090,430,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ75,600,00077,200,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ75,600,00077,300,000
Nữ Trang 99.99%75,400,00076,400,000
Nữ Trang 99%73,644,00075,644,000
Nữ Trang 68%49,607,00052,107,000
Nữ Trang 41.7%29,512,00032,012,000

Giá vàng 9999 hiện tại 18/05/2024

Giá vàng trong nước hôm nay 18/05/2024

Prima Gold cập nhật tin tức về Giá vàng trong nước, Tỷ giá trung tâm, Giá vàng quốc tế, Dự báo giá vàng tại các hệ thống: Vàng bạc đá quý Sài Gòn, Tập đoàn Doji, Tập đoàn Phú Quý, Hệ thống PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng, hằng ngày vào lúc 8h20 sáng13h00 trưa.

Giá vàng hôm nay (18-5): Thế giới tăng mạnh, trong nước ổn định

Giá vàng trong nước

  • Ổn định ở mức 90 triệu đồng/lượng.
  • Cụ thể:
    • SJC: mua vào 87,5 triệu đồng/lượng, bán ra 90 triệu đồng/lượng.
    • Doji: mua vào 87,4 triệu đồng/lượng, bán ra 89,5 triệu đồng/lượng.
    • Bảo Tín Minh Châu: mua vào 75,38 triệu đồng/lượng, bán ra 76,78 triệu đồng/lượng (vàng miếng Rồng Vàng).

Giá vàng quốc tế

  • Tăng nhẹ, giao dịch ở mức 2.390 USD/ounce trên sàn Kitco.
  • Có cơ hội mua vào theo biểu đồ kỹ thuật.

Thông tin quan trọng

  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:
    • Bắt đầu thanh tra hoạt động kinh doanh vàng của các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp.
    • Sẽ tổ chức 2 phiên đấu thầu vàng vào 21 và 23/5.
  • Kinh tế Mỹ:
    • Bước vào quý II/2024 với tốc độ chậm lại.
    • Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 4 tăng 0,3%, khớp với dự báo.
    • Các nhà giao dịch kỳ vọng Fed sẽ cắt giảm lãi suất chính sách vào tháng 9 và 12.
  • Dự báo:
    • Giá vàng có thể tiếp tục tăng do địa chính trị và nhu cầu của các thị trường mới nổi.
    • Giá vàng có thể sớm vượt qua mức 2.400 USD/ounce và bạc có thể lên tới 30 USD/ounce.
    • Giá vàng có khả năng đi lên và có thể đạt 2.600 USD/ounce trong ngắn hạn.

Lưu ý: Giá vàng có thể thay đổi tùy theo thời điểm và từng cửa hàng.

Giá vàng nhẫn hôm nay (sáng 18-5)

Prima Gold cập nhật tin tức về Giá vàng nhẫn của một số thương hiệu phổ biến tại các hệ thống: Vàng bạc đá quý Sài Gòn, Tập đoàn Doji, Tập đoàn Phú Quý, Hệ thống PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng, Bảo Tín Mạnh Hải hằng ngày vào lúc 8h20 sáng13h00 trưa.

Giá vàng nhẫn

Dưới đây là giá vàng nhẫn 9999 của một số thương hiệu uy tín:

Bảo Tín Minh Châu:

  • Mua vào: 75.38 triệu đồng/lượng
  • Bán ra: 76.78 triệu đồng/lượng

Phú Nhuận (PNJ):

  • Mua vào: 75.1 triệu đồng/lượng
  • Bán ra: 76.9 triệu đồng/lượng

Hưng Thịnh Vượng (DOJI):

  • Mua vào: 75.50 triệu đồng/lượng
  • Bán ra: 77.00 triệu đồng/lượng

Lưu ý:

  • Giá vàng có thể thay đổi tùy theo thời điểm và từng cửa hàng.
  • Giá vàng trên chỉ mang tính chất tham khảo, không chính xác tuyệt đối.

Để cập nhật giá vàng chính xác nhất:

  • Bạn có thể truy cập trang web của các cửa hàng vàng uy tín như Bảo Tín Minh Châu, PNJ, DOJI,…
  • Bạn có thể gọi điện thoại đến tổng đài của các cửa hàng vàng để được tư vấn.
  • Bạn có thể đến trực tiếp các cửa hàng vàng để tham khảo giá.

So sánh giá vàng 24k, 18k, SJC hôm nay tại các hệ thống

Prima Gold so sánh giá vàng 24k, 18k, SJC tại các hệ thống: Vàng bạc đá quý Sài Gòn, Tập đoàn Doji, Tập đoàn Phú Quý, Hệ thống PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng, hằng ngày vào lúc 8h20 sáng13h00 trưa.

Bảng giá vàng online SJC, vàng 24K và vàng 18K tại các hệ thống lúc 1h30 ngày 18/5/2024:

Giá vàng miếng SJC

Prima Gold cập nhật giá vàng SJC hôm nay bao nhiêu 1 chỉ, giá vàng SJC hôm nay tăng hay giảm, 1 lượng vàng SJC giá bao nhiêu như sau:

So sánh giá vàng SJC hôm nay

Giá vàng miếng SJC:

Hệ thốngMua vào (triệu đồng/lượng)Bán ra (triệu đồng/lượng)Chênh lệch (nghìn đồng/lượng)
Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (TP HCM)88,7090,40+1.300
Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (Hà Nội)88,7090,42+1.300
Tập đoàn Doji (Hà Nội)88,7089,80+1.300
Tập đoàn Doji (TP HCM)88,7089,80+1.300
Tập đoàn Phú Quý (Hà Nội)87,8090,10+400
Hệ thống PNJ (TP HCM)88,7090,20+1.400
Hệ thống PNJ (Hà Nội)88,7090,20+1.400
Bảo Tín Minh Châu87,8590,10+400
Mi Hồng (TP HCM)88,7090,20+400
Ngân hàng Eximbank87,5089,50

Giá vàng 24K

Prima Gold cập nhật giá vàng 24k hôm nay bao nhiêu 1 chỉ, giá vàng 24k hôm nay tăng hay giảm, 1 lượng vàng 24k giá bao nhiêu như sau:

So sánh giá vàng 24k hôm nay

Giá vàng nữ trang 24K:

Hệ thốngMua vào (triệu đồng/lượng)Bán ra (triệu đồng/lượng)Chênh lệch (nghìn đồng/lượng)
Sài Gòn Vàng Bạc Đá Quý75,4076,40+400
Doji74,5576,75+500
Phú Quý74,9076,90+300
PNJ75,4076,20+400
Bảo Tín Minh Châu75,0576,95+500
Mi Hồng74,4075,60+300

Giá vàng 18K

Prima Gold cập nhật giá vàng 18k hôm nay bao nhiêu 1 chỉ, giá vàng 18k hôm nay tăng hay giảm, 1 lượng vàng 18k giá bao nhiêu như sau:

So sánh giá vàng 18k hôm nay

Giá vàng nữ trang 18K:

Hệ thốngMua vào (triệu đồng/lượng)Bán ra (triệu đồng/lượng)Chênh lệch (nghìn đồng/lượng)
Sài Gòn Vàng Bạc Đá Quý54,9557,45+300
Doji
PNJ55,9057,30+300
Mi Hồng50,8052,60+300

Lưu ý:

  • Doji không niêm yết giá vàng 18K tại thời điểm khảo sát.
  • Giá vàng 18K có thể thấp hơn tùy vào tỷ lệ vàng.

Giá vàng thế giới:

  • Giá vàng giao ngay: 2.414 USD/ounce
  • Giá vàng giao tháng 6: 2.419 USD/ounce

Quy đổi:

  • 1 USD = 25.450 VND

Kết luận:

  • Giá vàng SJC tại các hệ thống cửa hàng đều tăng mạnh trong phiên hôm nay.
  • Giá vàng miếng SJC tăng từ 1.300 nghìn đồng/lượng đến 1.400 nghìn đồng/lượng so với phiên hôm qua.
  • Giá vàng nữ trang 24K và 18K cũng đều tăng trong phiên hôm nay.
  • Giá vàng thế giới đang tăng.

Dòng sự kiện biến động giá vàng

Prima Gold cập nhật sự biến động liên tục của giá vàng trong 30 ngày gần nhất.

NgàySự kiện biến động
Giá vàng 18/5Tăng, triển vọng lạc quan
Giá vàng 17/5Quay đầu giảm khi Mỹ công bố số liệu kinh tế nóng
Giá vàng 16/5Tăng nhanh, vàng miếng SJC trên 90 triệu đồng
Giá vàng 15/5Thế giới tăng khá mạnh
Giá vàng 14/5Áp lực chốt lời, giá vàng giảm mạnh
Giá vàng 13/5Tiếp đà thăng hoa, vàng còn tăng do thiếu cung
Giá vàng 12/5Giảm giá mạnh, SJC vẫn trên 91 triệu đồng/lượng
Giá vàng 11/5Nhu cầu trú ẩn, vàng tăng như vũ bão
Giá vàng 10/5Áp lực bán tháo, giá vàng giảm
Giá vàng 9/5Thế giới giảm, SJC băng băng vượt đỉnh cao mới 88 triệu
Giá vàng 8/5Giá vàng chạm đỉnh cao mới 87,5 triệu đồng
Giá vàng 7/5Lấy lại niềm tin, vàng tăng giá mạnh
Giá vàng 6/5Vàng có thể giảm giá do thiếu lực đẩy
Giá vàng 5/5Thế giới thấp nhất 1 tháng, SJC ngự trên đỉnh lịch sử
Giá vàng 4/5Thế giới tăng, trong nước lập đỉnh mới
Giá vàng 3/5Lấy lại ‘phong độ’, SJC tăng lên đỉnh 85,2 triệu đồng
Giá vàng 2/5SJC ‘rơi tự do’, thế giới tăng thẳng đứng
Giá vàng 1/5Thế giới giảm mạnh, SJC vẫn trên đỉnh
Giá vàng 30/4tăng trở lại, ngóng chính sách tiền tệ mới
Giá vàng 29/4Nhu cầu lớn, dự báo tăng
Giá vàng 28/4Thế giới giảm, SJC neo ở mức cao
Giá vàng 27/4Tăng cao bất ngờ, SJC vượt 85 triệu đồng/lượng
Giá vàng 26/4SJC tăng gần nửa triệu đồng, vọt lên 84,6 triệu
Giá vàng 25/4Thế giới treo cao, vàng SJC tăng vọt
Giá vàng 24/4Tụt giảm xuống đáy 3 tuần
Giá vàng 23/4SJC rơi tự do rồi bật tăng do hủy đấu thầu vàng
Giá vàng 22/4Triển vọng tươi sáng, vàng sắp bứt phá
Giá vàng 21/4Chịu áp lực bán tháo, vàng hạ nhiệt
Giá vàng 20/4Xung đột Trung Đông hạ nhiệt, vàng giảm giá
Giá vàng 19/4Neo cao, triển vọng tăng mạnh
Giá vàng 18/4Trên đà tăng, chờ cú bứt phá lên đỉnh mới
Giá vàng 17/4Chao đảo trước sức bán mua ồ ạt
Giá vàng 16/4Giữ đà tăng trước xung đột leo thang
Giá vàng 15/4Căng thẳng Trung Đông sẽ đẩy giá vàng tăng mạnh
Giá vàng 14/4Đồng loạt giảm mạnh, SJC vẫn neo cao trên 83 triệu
Giá vàng 13/4Bất ổn địa chính trị, vàng đi lên
Giá vàng 12/4Quay đầu tăng, tiến sát kỷ lục
Giá vàng 11/4Lao dốc sau khi Mỹ công bố tin tức
Giá vàng 10/4Phá đỉnh lịch sử, tiếp xu hướng tăng
Giá vàng 9/4Thiết lập mức giá cao kỷ lục mới
Giá vàng 8/4Lao dốc rồi bất ngờ tăng lại, SJC vẫn vững trên đỉnh
Giá vàng 7/4Giá vàng trong nước tăng mạnh
Giá vàng 6/4Tiếp đà chinh phục kỷ lục mới
Giá vàng 5/4Rơi tự do vì áp lực bán tháo
Giá vàng 4/4Xô đổ mọi kỷ lục, tiếp tục lập đỉnh mới
Giá vàng 3/4Tăng dựng đứng, dồn dập lập kỷ lục mới
Giá vàng 2/4Lập đỉnh cao kỷ lục mới, vàng SJC chỉ tăng nhẹ
Giá vàng 1/4Thế giới tăng bùng nổ, vàng SJC bất ngờ lao dốc
sự kiện biến động giá vàng

Cùng Chuyên gia và giới phân tích dự báo giá vàng hôm nay

Tham khảo: A llegiancegold, Economies

Địa chỉ tham khảo các cửa hàng vàng được yêu thích

Các cửa hàng vàng được yêu thích tại Hà Nội:

1. Bảo Tín Minh Châu – 15 – 29 Trần Nhân Tông, Bùi Thị Xuân, Hai Bà Trưng, Hà Nội

2. Công ty vàng bạc đá quý DOJI – 5 Lê Duẩn, Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội

3. Chuỗi cửa hàng SJC khu vực miền Bắc – 18 Trần Nhân Tông, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội

4. Chuỗi cửa hàng PNJ khu vực miền Bắc – 222 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

5. Vàng bạc Phú Quý – Số 30 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội

6. Vàng bạc Ngọc Anh – Số 47 Lò Đúc, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội

7. Vàng Quý Tùng – Số 102 Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội

8. Bảo Tín Lan Vỹ – Số 84A, Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội

9. Vàng bạc Hoàng Anh – Số 43 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội

10. Huy Thanh Jewelry – Số 23/100 (số cũ: Số 30A, ngõ 8), Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội

Các cửa hàng vàng được yêu thích tại TP. Hồ Chí Minh:

1. Tiệm vàng Mi Hồng – 306 Bùi Hữu Nghĩa, Phường 2, Quận Bình Thạnh, TP. HCM

2. Tiệm vàng Kim Ngọc Thủy – 466 Hai Bà Trưng, P. Tân Định, Quận 1, TP. HCM

3. Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn – 418-420 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 5, Quận 3, TP.HCM

4. Vàng Bạc Đá Quý Tân Tiến – Số 161 Xa lộ Hà Nội, Phường Thảo Điền, Quận 2, TP. HCM

5. Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm – Số 161 Xa lộ Hà Nội, Phường Thảo Điền, Quận 2, TP. HCM

6. Tiệm vàng Kim Thành Thảo – 209 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP.HCM

7. Tiệm vàng Kim Thành Nam – 81A, Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Tây, Quận 2, TP.HCM

8. Tiệm vàng Kim Mai – 84C, Cống Quỳnh, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.HCM

9. Chuỗi cửa hàng PNJ khu vực miền Nam – Gian hàng R011838, Tầng trệt TTTM Diamond Plaza, 34 Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM

10. Công ty vàng bạc đá quý DOJI – Tầng 1, Tòa nhà Opera View, số 161 Đồng Khởi, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM

Phân biệt các loại Vàng

Bảng phân loại các loại Vàng phổ biến

Loại VàngHàm lượng VàngĐặc điểmỨng dụng
Vàng ta99,99%Mềm, khó gia côngDự trữ, đầu tư
Vàng 99999,9%Tương tự Vàng 9999Dự trữ, đầu tư
Vàng trắngChia theo cấp độ: 10K, 14K, 18KHiện đại, sang trọng, độ cứng caoTrang sức
Vàng hồngChia theo cấp độ: 10K, 14K, 18KMàu hồng đẹp mắt, giá trị thẩm mỹ caoTrang sức
Vàng tâyNhiều loại: 18K, 14K, 10KGiá thành đa dạngTrang sức
Vàng ÝChia thành 2 loại: Vàng Ý 750 và 925Mẫu mã đẹp, giá thành hợp lýTrang sức
Vàng nonKhông xác định được chất lượngKhó thẩm định, giá trị thấpTrang sức
Vàng mỹ kýCấu tạo 2 lớp: kim loại bên trong, Vàng mạ bên ngoàiGiá thành đa dạngTrang sức

Phân loại này dựa trên hàm lượng vàng nguyên chất

Phần trăm vàng tinh khiếtTên thường gọiCâu hỏi thường gặp
Vàng SJC 1LVàng miếng 1 câyGiá vàng SJC hôm nay
Vàng nhẫn SJC 1 chỉNhẫn trơn SJC 9999 (4 số 9)Giá vàng 9999 hôm nay 
Vàng có độ tinh khiết lên đến 99.99% nên còn có tên gọi khác là Vàng 9999, Vàng ròng, Vàng ta
Vàng nữ trang (cưới hỏi) 99,99%Vàng trang sức 24kGiá vàng 24k hôm nay
Vàng có độ tinh khiết lên đến 99.99% nên còn có tên gọi khác là Vàng 9999, Vàng ròng, Vàng ta
Vàng nữ trang (trang sức) 75%Vàng 18kGiá vàng 18k hôm nay 
Vàng 18k là hợp kim vàng chứa 75% vàng chất lượng cao và 25% các kim loại khác như bạc, niken hoặc thiếc
Vàng nữ trang (trang sức) 58,3%Vàng 14kGiá vàng 14k hôm nay
Vàng 14k là vàng nguyên chất chiếm khoảng 58,5%, những kim loại khác chiếm 41,5%
Vàng nữ trang (trang sức) 41,7%Vàng 10kGiá vàng 10k hôm nay
Vàng 10K tức là trong tổng khối lượng gồm có 10 phần vàng và 14 phần hợp kim
Vàng nữ trang (trang sức) 61%Vàng 14.6KGiá vàng 610 hôm nay

Ngoài cách phân loại theo màu sắc, vàng còn được phân loại theo độ tuổi. Cách phân loại này dựa trên hàm lượng vàng nguyên chất trong hợp kim vàng. Đơn vị tuổi vàng được tính theo karats (K) hoặc phần nghìn.

Dưới đây là bảng phân loại vàng theo độ tuổi phổ biến:

Tuổi vàngĐộ tinh khiết (%)Kara
10 tuổi99,9924k
9 tuổi 1791,722k
8 tuổi 3383,320k
7 tuổi 5075,018k
6 tuổi 6766,716k
5 tuổi 8358,314k
5 tuổi 5055,012k
4 tuổi 1741,710k
3 tuổi 7537,59k

Lưu ý:

  • Vàng càng cao tuổi thì hàm lượng vàng nguyên chất càng cao và màu sắc càng vàng rực rỡ.
  • Vàng có tuổi thấp hơn thường cứng hơn và ít bị xước hơn vàng có tuổi cao hơn.
  • Vàng có tuổi thấp hơn thường rẻ hơn vàng có tuổi cao hơn.

Đối với thị trường vàng quốc tế, đơn vị được sử dụng phổ biến là Ounce.

1 ounce (kim loại quý) = 31,1034768 gam

Trong khi đó:

1 chỉ vàng = 0,1 lượng vàng = 3,75 gram

10 chỉ = 1 lượng vàng = 1 cây vàng = 37,5 gram.

1 ounce vàng = 8,29426 chỉ vàng = 0,829426 lượng vàng = 0,829426 cây vàng

1 lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?

Đơn vịTương đươngKhối lượng (gram)
1 cây vàng1 lượng vàng37.5
1 chỉ vàng1/10 cây vàng3.75
1 phân vàng1/10 chỉ vàng0.375
1 kg vàng2660 phân vàng997.5
Bảng quy đổi đơn vị vàng

Ghi chú:

  • 1 cây vàng = 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng.
  • Giá vàng có thể thay đổi tùy theo thời điểm và thị trường.

Dự báo giá vàng 9999

VOV.VN

VOV.VN – Giá vàng được dự báo sẽ đạt mức cao kỷ lục trong năm 2024, có thể lên đến 2.300 USD/ounce, cao hơn nhiều so với mức đỉnh 2.135,40 USD/ounce ghi nhận hồi đầu tháng 12/2023.

https://vov.vn/kinh-te/du-bao-soc-ve-gia-vang-vang-co-the-se-tang-gia-ky-luc-trong-nam-2024-post1073560.vov

dantri.com.vn

Dự báo của chuyên gia về giá vàng năm nay: 2.300 USD/ounce trong tầm tay

https://dantri.com.vn/kinh-doanh/du-bao-cua-chuyen-gia-ve-gia-vang-nam-nay-2300-usdounce-trong-tam-tay-20240203204205662.htm

vietnamnet.vn

Giá vàng được dự báo sẽ lên mức cao chưa từng thấy trong năm 2024, có thể đạt 3.000 USD/ounce (tương đương khoảng 100 triệu đồng/lượng) trong bối cảnh kinh tế toàn cầu có nhiều rủi ro suy thoái.

https://vietnamnet.vn/gia-vang-du-bao-len-muc-cao-nhat-bao-nhieu-nam-2024-2234661.html

laodong.vn

Dự báo về tương lai của giá vàng, các chuyên gia cho rằng, giá vàng thế giới thậm chí có thể đạt trung bình 2.031 USD/ounce vào năm 2024.

https://laodong.vn/kinh-doanh/gia-vang-du-bao-tiep-tuc-tang-manh-nam-2024-1286743.ldo

cand.com.vn

Trong khi JP Morgan nhận thấy “một đợt phục hồi đột phá” của giá vàng vào giữa năm 2024, với mục tiêu đạt mức cao nhất là 2.300 USD nhờ việc cắt giảm lãi suất dự kiến của FED thì nhiều dự đoán khác lại cho rằng, mục tiêu dự kiến cho giá vàng năm 2024 khoảng 2.524 USD/oz.

https://cand.com.vn/Thi-truong/gia-vang-se-bien-dong-ra-sao-trong-nam-2024–i718939/

Chỉ báo Bollinger Bands

THÁNGGIÁ XAUUSD
TỐI THIỂUTỐI ĐA
Tháng 2 năm 202418602030
Tháng 3 năm 202419062063
Tháng 4 năm 202419682116
Tháng 5 năm 202419602112
Tháng 6 năm 202419582104
Tháng 7 năm 202419302076

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng năm 2024:

8 yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng

1.Tác động của đồng USD tới giá vàng.
2.Tình trạng lạm phát toàn cầu.
3.Nhu cầu đầu cơ các sản phẩm vàng.
4.Quỹ ETF vàng.
5.Ảnh hưởng của giá dầu.
6.Các chính sách của Ngân hàng Trung Ương.
7.Tác động từ kinh tế – chính trị

3 yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng 2024

  1. Sự gia tăng kỳ vọng lạm phát và sự suy yếu của đồng tiền Mỹ sẽ là kết quả của các biện pháp kích thích tài chính và tiền tệ quy mô lớn.
  2. Nhu cầu tiêu dùng tại Trung Quốc và Ấn Độ phục hồi dần và các khoản đầu tư mới vào nền kinh tế của các nước này hỗ trợ tỷ giá kim loại quý ở mức cao.
  3. Các tình huống địa chính trị căng thẳng sẽ dẫn đến việc vàng trở thành một công cụ phòng ngừa rủi ro trên quy mô rộng hơn.

Nhận định giá Vàng trong ngày 18/05/2024

Độc giả có thể theo dõi thêm giá vàng hôm nay 18/05/2024 tại 64 tỉnh thành tại đây:

Tìm kiếm có liên quan:

vàng 9999 1 chỉ,giá bao nhiêu

giá vàng hôm nay, vàng 18k

giá vàng hôm nay trong nước

giá vàng hôm nay sjc

Giá vàng hôm nay bao nhiêu

giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Vàng 23k giá vàng hôm nay

giá vàng sjc hôm nay

Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

giá vàng hôm nay 9999

bảng giá vàng hôm nay

Bảng giá vàng SJC

Đánh giá vàng hôm nay

Biểu đồ giá vàng

Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay SJC

Giá vàng hôm nay 9999

Giá vàng hôm nay 18K

Bảng giá vàng hôm nay

giá vàng hôm nay, vàng 18k

Giá vàng 24K hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

vàng 9999 hôm nay, giá bao nhiêu 1 chỉ 19 7

Giá vàng 9999 hôm nay 24/7

vàng sjc, giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

vàng 9999 hôm nay, giá bao nhiêu 1 chỉ hà nội

giá vàng hôm nay 24k

giá vàng thế giới hiện tại

giá vàng miếng pnj

vàng nhẫn sjc

giá vàng thế giới ngày hôm nay

giá vàng pnj ngày hôm nay

LIVE TRỰC TIẾP GIÁ vàng HÔM NAY

TTTỉnh/Thành phốXem giá vàng các tỉnh mới và chính xác nhất tại
1An Gianghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-an-giang/
2Bà Rịa-Vũng Tàuhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ba-ria-vung-tau/
3Bạc Liêuhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-bac-lieu/
4Bắc Kạnhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-bac-kan/
5Bắc Gianghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-bac-giang/
6Bắc Ninhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-bac-ninh/
7Bến Trehttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ben-tre/
8Bình Dươnghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-binh-duong/
9Bình Địnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-binh-dinh/
10Bình Phướchttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-binh-phuoc/
11Bình Thuậnhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-phan-thiet-binh-thuan/
12Cà Mauhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ca-mau/
13Cao Bằnghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-cao-bang/
14Cần Thơ (TP)https://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-can-tho/
15Đà Nẵng (TP)https://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-da-nang/
16Đắk Lắkhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-buon-ma-thuot-dak-lak/
17Đắk Nônghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-dak-nong/
18Điện Biênhttps://primagold.com.vn/cap-nhat-gia-vang-hom-nay-tai-dien-bien/
19Đồng Naihttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-dong-nai/
20Đồng Tháphttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-dong-thap/
21Gia Laihttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-gia-lai/
22Hà Gianghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ha-giang/
23Hà Namhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ha-nam/
24Hà Nội (TP)https://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ha-noi/
25Hà Tâyhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ha-tay/
26Hà Tĩnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ha-tinh/
27Hải Dươnghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-hai-duong/
28Hải Phòng (TP)https://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-hai-phong/
29Hòa Bìnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-hoa-binh/
30Hồ Chí Minh (TP)https://primagold.com.vn/gia-vang-24k-hom-nay/
31Hậu Gianghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-hau-giang/
32Hưng Yênhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-hung-yen/
33Khánh Hòahttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-nha-trang-khanh-hoa/
34Kiên Gianghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-kien-giang/
35Kon Tumhttps://primagold.com.vn/cap-nhat-gia-vang-hom-nay-tai-kon-tum/
36Lai Châuhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-lai-chau/
37Lào Caihttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-lao-cai/
38Lạng Sơnhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-lang-son/
39Lâm Đồnghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-lam-dong-da-lat/
40Long Anhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-long-an/
41Nam Địnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-nam-dinh/
42Nghệ Anhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-nghe-an/
43Ninh Bìnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ninh-binh/
44Ninh Thuậnhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ninh-thuan/
45Phú Thọhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-phu-tho/
46Phú Yênhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-phu-yen/
47Quảng Bìnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-quang-binh/
48Quảng Namhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-quang-nam/
49Quảng Ngãihttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-quang-ngai/
50Quảng Ninhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-quang-ninh/
51Quảng Trịhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-quang-tri/
52Sóc Trănghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-soc-trang/
53Sơn Lahttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-son-la/
54Tây Ninhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-tay-ninh/
55Thái Bìnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-thai-binh/
56Thái Nguyênhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-thai-nguyen/
57Thanh Hóahttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-thanh-hoa/
58Thừa Thiên – Huếhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-hue/
59Tiền Gianghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-tien-giang/
60Trà Vinhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-tra-vinh/
61Tuyên Quanghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-tuyen-quang/
62Vĩnh Longhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-vinh-long/
63Vĩnh Phúchttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-vinh-phuc/
64Yên Báihttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-yen-bai/
Giá vàng hôm nay

Giá vàng các hệ thống lớn

1Giá vàng Sinh Diễn hôm nay
2Giá vàng Ngọc Thẩm Mỹ Tho hôm nay
3Giá vàng Kim Tín hôm nay
4Giá vàng Kim Chung Thanh Hóa hôm nay
5Giá vàng kim long đồng tháp hôm nay
6Giá vàng Hội Kim Hoàn Cà Mau hôm nay
7Giá vàng Giao Thuỷ hôm nay
8Giá vàng Mão Thiệt hôm nay
9Giá vàng Kim Định hôm nay 
10Giá vàng Quý Tùng hôm nay
11Giá vàng Bảo Tín Minh Châu hôm nay
12Giá vàng Mi Hồng hôm nay
13Giá vàng Phú Hào hôm nay