Giá vàng Sjc, 9999, 24k, 18k của PNJ, Doji 64 tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999, 24k, 18k 1 chỉ hôm nay 04/03/2024 bao nhiêu tiền ?

Giá vàng hôm nay, giá vàng ngày 4 tháng 3 năm 2024, sau khi lập kỷ lục mới tăng “điên cuồng” hơn 81 triệu đồng/lượng, giá vàng SJC đã giảm 700.000 đồng/lượng về mức 77,8 – 80,3 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Giá vàng 9999 hôm nay được DOJI niêm yết ở mức: 77,650,000 đồng/lượng mua vào và 80,250,000 đồng/lượng bán ra.
Giá vàng 9999 được SJC niêm yết ở mức: 77,800,000 đồng/lượng mua vào và 80,300,000 đồng/lượng bán ra.
Vàng 9999 hôm nay được DOJI niêm yết ở mức giá 6,620,000 mua vào và 6,755,000 bán ra
Giá nhẫn vàng 9999 1 chỉ hôm nay: Giá mua 6,660,000, Giá bán 6,780,000

Prima Gold cập nhật giá vàng 9999 hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ: giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k trên sàn giao dịch của một số công ty như PNJ, SJC, DOJI. Bảng giá vàng áp dụng đối với các Doanh Nghiệp Kinh Doanh Vàng (tiệm vàng).

Nguồn dữ liệu được lấy từ PNJ thương hiệu vàng độc quyền lớn nhất tại Việt Nam.

>>> Giá vàng hôm nay 3/3/2024: tăng 'bốc đầu' lập kỷ lục mới
>>> Giá vàng 9999 (3-3): Tăng sốc
>>> Giá vàng hôm nay 3/3/2024: Vàng SJC giảm 700.000 đồng/lượng

Đơn vị tính: ngàn đồng / lượng.

CẬP NHẬT NGÀY 04/03/2024 00:52

Loại vàngGiá muaGiá bán
Vàng miếng SJC 999.97,8608,100
Nhẫn Trơn PNJ 999.96,5256,640
Vàng Kim Bảo 999.96,5256,640
Vàng Phúc Lộc Tài 999.96,5256,645
Vàng nữ trang 999.96,5206,600
Vàng nữ trang 9996,5136,593
Vàng nữ trang 996,4446,544
Vàng 750 (18K)4,8254,965
Vàng 585 (14K)3,7363,876
Vàng 416 (10K)2,6212,761
Vàng miếng PNJ (999.9)6,5256,645
Vàng 916 (22K)6,0066,056
Vàng 650 (15.6K)4,1654,305
Vàng 680 (16.3K)4,3634,503
Vàng 610 (14.6K)3,9014,041
Vàng 375 (9K)2,3502,490
Vàng 333 (8K)2,0532,193

Vàng 9999 hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay

Prima Gold cập nhật giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ, giá vàng 9999 hôm nay,vàng 9999 hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ trên nguồn dữ liệu được lấy từ PNJ.

CẬP NHẬT NGÀY 04/03/2024 00:52

Khu vựcGiá muaGiá bán
TPHCM65.25066.450
Hà Nội65.25066.450
Đà Nẵng65.25066.450
Miền Tây65.25066.450
Tây Nguyên65.25066.450
Đông Nam Bộ65.25066.450
Giá vàng nhẫn 999965.25066.400

 Vàng 9999 hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ, 5 9

Nhẫn vàng 9999 1 chỉ giá bao nhiêu 04/03/2024?

Prima Gold cập nhật giá vàng 9999, giá vàng 9999 hôm nay, giá vàng nhẫn trơn hôm nay trên nguồn dữ liệu được lấy từ DOJI thương hiệu vàng độc quyền lớn nhất tại Việt Nam.

CẬP NHẬT NGÀY 04/03/2024 00:52

Loại vàngGiá muaGiá bán
DOJI HN lẻ77,650,00080,250,000
DOJI HCM lẻ77,600,00080,300,000
DOJI HCM buôn77,650,00080,250,000
Vàng 24k (nghìn/chỉ)6,620,0006,755,000
Giá Nguyên Liệu 18K4,705,000-
Giá Nguyên Liệu 16K4,265,000-
Giá Nguyên Liệu 15K4,016,000-
Giá Nguyên Liệu 14K3,495,000-
Giá Nguyên Liệu 10K2,953,000-
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng6,660,0006,780,000
Âu Vàng Phúc Long77,650,00080,250,000

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay

Giá vàng 9999 hiện tại 64 tỉnh hôm nay ngày 04/03/2024

Prima Gold cập nhật giá vàng 24k hôm nay, giá vàng 18k hôm nay trên nguồn dữ liệu được lấy từ SJC thương hiệu vàng độc quyền lớn nhất tại Việt Nam.

CẬP NHẬT NGÀY 04/03/2024 00:52

Loại vàngMuaBán
SJC 1L, 10L, 1KG77,800,00080,300,000
SJC 5c77,800,00080,320,000
SJC 2c, 1C, 5 phân77,800,00080,330,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ65,300,00066,500,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ65,300,00066,600,000
Nữ Trang 99.99%65,200,00066,100,000
Nữ Trang 99%63,946,00065,446,000
Nữ Trang 68%43,102,00045,102,000
Nữ Trang 41.7%25,716,00027,716,000

Giá vàng 9999 hiện tại 04/03/2024

Giá vàng trong nước hôm nay 04/03/2024

Prima Gold cập nhật tin tức về Giá vàng trong nước, Tỷ giá trung tâm, Giá vàng quốc tế, Dự báo giá vàng tại các hệ thống: Vàng bạc đá quý Sài Gòn, Tập đoàn Doji, Tập đoàn Phú Quý, Hệ thống PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng, hằng ngày vào lúc 8h20 sáng13h00 trưa.

Giá vàng hôm nay (3/3) lập kỷ lục mới

Giá vàng trong nước:

  • Vàng miếng SJC tăng vọt lên đỉnh lịch sử mới, vượt 81 triệu đồng/lượng.
  • Giá vàng nhẫn cũng xác lập kỷ lục mớiđắt hơn đầu tuần hơn 2 triệu đồng/lượng.

Nguyên nhân:

  • Giá vàng thế giới tăng mạnhchốt tuần ở mức 2.082 USD/ounce.
  • Nhu cầu mua vàng tăng cao do:
    • Hoạt động mua vào của các ngân hàng trung ương và các thị trường mới nổi.
    • Kỳ vọng Fed cắt giảm lãi suất vào giữa năm nay.

Dự báo:

  • Giá vàng có thể tiếp tục tăng trong ngắn hạn.
  • Mức kháng cự tiếp theo là 2.088 USD/ounce.
  • Chuyên gia dự báo giá vàng có thể tăng lên tới 2.255 USD/ounce.

Lưu ý:

  • Giá vàng biến động liên tục nên cần cập nhật thông tin thường xuyên.
  • Nên mua vàng tại các cửa hàng uy tín.
  • Cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định mua bán vàng.

So sánh giá vàng 24k, 18k, SJC hôm nay tại các hệ thống

Prima Gold so sánh giá vàng 24k, 18k, SJC tại các hệ thống: Vàng bạc đá quý Sài Gòn, Tập đoàn Doji, Tập đoàn Phú Quý, Hệ thống PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng, hằng ngày vào lúc 8h20 sáng13h00 trưa.

So sánh giá vàng ngày 2/3: Vàng SJC lập đỉnh mới 81 triệu đồng/lượng

Giá vàng SJC:

  • Tăng mạnh: Vàng SJC đã tăng mạnh trong phiên giao dịch ngày 2/3, với mức tăng từ 600.000 đồng/lượng đến 1,4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra.
  • Lập kỷ lục mới: Lúc 11h50, giá vàng SJC tại một số hệ thống cửa hàng đã đạt mức kỷ lục mới 81 triệu đồng/lượng (bán ra).
  • Chênh lệch giá: Chênh lệch giá mua vào và bán ra dao động từ 1 triệu đồng/lượng đến 1,4 triệu đồng/lượng.

Giá vàng 24K:

  • Tăng mạnh: Cùng xu hướng với vàng SJC, giá vàng 24K cũng tăng mạnh từ 1 triệu đồng/lượng đến 1,25 triệu đồng/lượng.
  • Lập kỷ lục mới: Giá vàng 24K cũng lập kỷ lục mới 67 triệu đồng/lượng (bán ra).
  • Chênh lệch giá: Chênh lệch giá mua vào và bán ra dao động từ 1 triệu đồng/lượng đến 1,25 triệu đồng/lượng.

Giá vàng 18K:

  • Tăng mạnh: Giá vàng 18K cũng tăng mạnh trong phiên giao dịch này, với mức tăng từ 400.000 đồng/lượng đến 900.000 đồng/lượng.
  • Mức giá: Giá vàng 18K dao động từ 47,73 triệu đồng/lượng đến 55,30 triệu đồng/lượng.
  • Chênh lệch giá: Chênh lệch giá mua vào và bán ra dao động từ 750.000 đồng/lượng đến 820.000 đồng/lượng.

So sánh giá vàng trong nước và thế giới:

  • Giá vàng trong nước cao hơn: Giá vàng trong nước cao hơn giá vàng thế giới quy đổi sang tiền Việt Nam khoảng 18,79 triệu đồng/lượng.

Lý do giá vàng tăng:

  • Nhu cầu trú ẩn an toàn: Nhu cầu trú ẩn an toàn gia tăng do căng thẳng địa chính trị và lo ngại về suy thoái kinh tế.
  • Lạm phát tăng: Lạm phát tăng cao ở nhiều quốc gia khiến giá vàng trở nên hấp dẫn hơn.
  • Lãi suất trái phiếu Mỹ giảm: Lãi suất trái phiếu Mỹ giảm khiến vàng trở nên cạnh tranh hơn so với các kênh đầu tư khác.

Lưu ý:

  • Giá vàng có thể thay đổi liên tục theo thị trường.
  • Mức giá vàng tại các hệ thống cửa hàng có thể khác nhau.

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua và giá vàng trong nước

Cùng Chuyên gia và giới phân tích dự báo giá vàng hôm nay

Tham khảo: A llegiancegold, Economies

Địa chỉ tham khảo các cửa hàng vàng được yêu thích

Các cửa hàng vàng được yêu thích tại Hà Nội:

1. Bảo Tín Minh Châu – 15 – 29 Trần Nhân Tông, Bùi Thị Xuân, Hai Bà Trưng, Hà Nội

2. Công ty vàng bạc đá quý DOJI – 5 Lê Duẩn, Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội

3. Chuỗi cửa hàng SJC khu vực miền Bắc – 18 Trần Nhân Tông, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội

4. Chuỗi cửa hàng PNJ khu vực miền Bắc – 222 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

5. Vàng bạc Phú Quý – Số 30 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội

6. Vàng bạc Ngọc Anh – Số 47 Lò Đúc, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội

7. Vàng Quý Tùng – Số 102 Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội

8. Bảo Tín Lan Vỹ – Số 84A, Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội

9. Vàng bạc Hoàng Anh – Số 43 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội

10. Huy Thanh Jewelry – Số 23/100 (số cũ: Số 30A, ngõ 8), Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội

Các cửa hàng vàng được yêu thích tại TP. Hồ Chí Minh:

1. Tiệm vàng Mi Hồng – 306 Bùi Hữu Nghĩa, Phường 2, Quận Bình Thạnh, TP. HCM

2. Tiệm vàng Kim Ngọc Thủy – 466 Hai Bà Trưng, P. Tân Định, Quận 1, TP. HCM

3. Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn – 418-420 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 5, Quận 3, TP.HCM

4. Vàng Bạc Đá Quý Tân Tiến – Số 161 Xa lộ Hà Nội, Phường Thảo Điền, Quận 2, TP. HCM

5. Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm – Số 161 Xa lộ Hà Nội, Phường Thảo Điền, Quận 2, TP. HCM

6. Tiệm vàng Kim Thành Thảo – 209 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP.HCM

7. Tiệm vàng Kim Thành Nam – 81A, Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Tây, Quận 2, TP.HCM

8. Tiệm vàng Kim Mai – 84C, Cống Quỳnh, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.HCM

9. Chuỗi cửa hàng PNJ khu vực miền Nam – Gian hàng R011838, Tầng trệt TTTM Diamond Plaza, 34 Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM

10. Công ty vàng bạc đá quý DOJI – Tầng 1, Tòa nhà Opera View, số 161 Đồng Khởi, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM

Phân biệt các loại Vàng

Bảng phân loại các loại Vàng phổ biến

Loại VàngHàm lượng VàngĐặc điểmỨng dụng
Vàng ta99,99%Mềm, khó gia côngDự trữ, đầu tư
Vàng 99999,9%Tương tự Vàng 9999Dự trữ, đầu tư
Vàng trắngChia theo cấp độ: 10K, 14K, 18KHiện đại, sang trọng, độ cứng caoTrang sức
Vàng hồngChia theo cấp độ: 10K, 14K, 18KMàu hồng đẹp mắt, giá trị thẩm mỹ caoTrang sức
Vàng tâyNhiều loại: 18K, 14K, 10KGiá thành đa dạngTrang sức
Vàng ÝChia thành 2 loại: Vàng Ý 750 và 925Mẫu mã đẹp, giá thành hợp lýTrang sức
Vàng nonKhông xác định được chất lượngKhó thẩm định, giá trị thấpTrang sức
Vàng mỹ kýCấu tạo 2 lớp: kim loại bên trong, Vàng mạ bên ngoàiGiá thành đa dạngTrang sức

Phân loại này dựa trên hàm lượng vàng nguyên chất

Phần trăm vàng tinh khiếtTên thường gọiCâu hỏi thường gặp
Vàng SJC 1LVàng miếng 1 câyGiá vàng SJC hôm nay
Vàng nhẫn SJC 1 chỉNhẫn trơn SJC 9999 (4 số 9)Giá vàng 9999 hôm nay 
Vàng có độ tinh khiết lên đến 99.99% nên còn có tên gọi khác là Vàng 9999, Vàng ròng, Vàng ta
Vàng nữ trang (cưới hỏi) 99,99%Vàng trang sức 24kGiá vàng 24k hôm nay
Vàng có độ tinh khiết lên đến 99.99% nên còn có tên gọi khác là Vàng 9999, Vàng ròng, Vàng ta
Vàng nữ trang (trang sức) 75%Vàng 18kGiá vàng 18k hôm nay 
Vàng 18k là hợp kim vàng chứa 75% vàng chất lượng cao và 25% các kim loại khác như bạc, niken hoặc thiếc
Vàng nữ trang (trang sức) 58,3%Vàng 14kGiá vàng 14k hôm nay
Vàng 14k là fvàng nguyên chất chiếm khoảng 58,5%, những kim loại khác chiếm 41,5%
Vàng nữ trang (trang sức) 41,7%Vàng 10kGiá vàng 10k hôm nay
Vàng 10K tức là trong tổng khối lượng gồm có 10 phần vàng và 14 phần hợp kim
Vàng nữ trang (trang sức) 61%Vàng 14.6KGiá vàng 610 hôm nay

Ngoài cách phân loại theo màu sắc, vàng còn được phân loại theo độ tuổi. Cách phân loại này dựa trên hàm lượng vàng nguyên chất trong hợp kim vàng. Đơn vị tuổi vàng được tính theo karats (K) hoặc phần nghìn.

Dưới đây là bảng phân loại vàng theo độ tuổi phổ biến:

Tuổi vàngĐộ tinh khiết (%)Kara
10 tuổi99,9924k
9 tuổi 1791,722k
8 tuổi 3383,320k
7 tuổi 5075,018k
6 tuổi 6766,716k
5 tuổi 8358,314k
5 tuổi 5055,012k
4 tuổi 1741,710k
3 tuổi 7537,59k

Lưu ý:

  • Vàng càng cao tuổi thì hàm lượng vàng nguyên chất càng cao và màu sắc càng vàng rực rỡ.
  • Vàng có tuổi thấp hơn thường cứng hơn và ít bị xước hơn vàng có tuổi cao hơn.
  • Vàng có tuổi thấp hơn thường rẻ hơn vàng có tuổi cao hơn.

Đối với thị trường vàng quốc tế, đơn vị được sử dụng phổ biến là Ounce.

1 ounce (kim loại quý) = 31,1034768 gam

Trong khi đó:

1 chỉ vàng = 0,1 lượng vàng = 3,75 gram

10 chỉ = 1 lượng vàng = 1 cây vàng = 37,5 gram.

1 ounce vàng = 8,29426 chỉ vàng = 0,829426 lượng vàng = 0,829426 cây vàng

Dự báo giá vàng 9999

VOV.VN

VOV.VN – Giá vàng được dự báo sẽ đạt mức cao kỷ lục trong năm 2024, có thể lên đến 2.300 USD/ounce, cao hơn nhiều so với mức đỉnh 2.135,40 USD/ounce ghi nhận hồi đầu tháng 12/2023.

https://vov.vn/kinh-te/du-bao-soc-ve-gia-vang-vang-co-the-se-tang-gia-ky-luc-trong-nam-2024-post1073560.vov

dantri.com.vn

Dự báo của chuyên gia về giá vàng năm nay: 2.300 USD/ounce trong tầm tay

https://dantri.com.vn/kinh-doanh/du-bao-cua-chuyen-gia-ve-gia-vang-nam-nay-2300-usdounce-trong-tam-tay-20240203204205662.htm

vietnamnet.vn

Giá vàng được dự báo sẽ lên mức cao chưa từng thấy trong năm 2024, có thể đạt 3.000 USD/ounce (tương đương khoảng 100 triệu đồng/lượng) trong bối cảnh kinh tế toàn cầu có nhiều rủi ro suy thoái.

https://vietnamnet.vn/gia-vang-du-bao-len-muc-cao-nhat-bao-nhieu-nam-2024-2234661.html

laodong.vn

Dự báo về tương lai của giá vàng, các chuyên gia cho rằng, giá vàng thế giới thậm chí có thể đạt trung bình 2.031 USD/ounce vào năm 2024.

https://laodong.vn/kinh-doanh/gia-vang-du-bao-tiep-tuc-tang-manh-nam-2024-1286743.ldo

cand.com.vn

Trong khi JP Morgan nhận thấy “một đợt phục hồi đột phá” của giá vàng vào giữa năm 2024, với mục tiêu đạt mức cao nhất là 2.300 USD nhờ việc cắt giảm lãi suất dự kiến của FED thì nhiều dự đoán khác lại cho rằng, mục tiêu dự kiến cho giá vàng năm 2024 khoảng 2.524 USD/oz.

https://cand.com.vn/Thi-truong/gia-vang-se-bien-dong-ra-sao-trong-nam-2024–i718939/

Chỉ báo Bollinger Bands

THÁNGGIÁ XAUUSD
TỐI THIỂUTỐI ĐA
Tháng 2 năm 202418602030
Tháng 3 năm 202419062063
Tháng 4 năm 202419682116
Tháng 5 năm 202419602112
Tháng 6 năm 202419582104
Tháng 7 năm 202419302076

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng năm 2024:

8 yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng

1.Tác động của đồng USD tới giá vàng.
2.Tình trạng lạm phát toàn cầu.
3.Nhu cầu đầu cơ các sản phẩm vàng.
4.Quỹ ETF vàng.
5.Ảnh hưởng của giá dầu.
6.Các chính sách của Ngân hàng Trung Ương.
7.Tác động từ kinh tế – chính trị

3 yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng 2024

  1. Sự gia tăng kỳ vọng lạm phát và sự suy yếu của đồng tiền Mỹ sẽ là kết quả của các biện pháp kích thích tài chính và tiền tệ quy mô lớn.
  2. Nhu cầu tiêu dùng tại Trung Quốc và Ấn Độ phục hồi dần và các khoản đầu tư mới vào nền kinh tế của các nước này hỗ trợ tỷ giá kim loại quý ở mức cao.
  3. Các tình huống địa chính trị căng thẳng sẽ dẫn đến việc vàng trở thành một công cụ phòng ngừa rủi ro trên quy mô rộng hơn.

Nhận định giá Vàng trong ngày 04/03/2024

Độc giả có thể theo dõi thêm giá vàng hôm nay 04/03/2024 tại 64 tỉnh thành tại đây:

Tìm kiếm có liên quan:

vàng 9999 1 chỉ,giá bao nhiêu

giá vàng hôm nay, vàng 18k

giá vàng hôm nay trong nước

giá vàng hôm nay sjc

Giá vàng hôm nay bao nhiêu

giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Vàng 23k giá vàng hôm nay

giá vàng sjc hôm nay

Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

giá vàng hôm nay 9999

bảng giá vàng hôm nay

Bảng giá vàng SJC

Đánh giá vàng hôm nay

Biểu đồ giá vàng

Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay SJC

Giá vàng hôm nay 9999

Giá vàng hôm nay 18K

Bảng giá vàng hôm nay

giá vàng hôm nay, vàng 18k

Giá vàng 24K hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

vàng 9999 hôm nay, giá bao nhiêu 1 chỉ 19 7

Giá vàng 9999 hôm nay 24/7

vàng sjc, giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

vàng 9999 hôm nay, giá bao nhiêu 1 chỉ hà nội

giá vàng hôm nay 24k

LIVE TRỰC TIẾP GIÁ vàng HÔM NAY

TTTỉnh/Thành phốXem giá vàng các tỉnh mới và chính xác nhất tại
1An Gianghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-an-giang/
2Bà Rịa-Vũng Tàuhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ba-ria-vung-tau/
3Bạc Liêuhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-bac-lieu/
4Bắc Kạnhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-bac-kan/
5Bắc Gianghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-bac-giang/
6Bắc Ninhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-bac-ninh/
7Bến Trehttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ben-tre/
8Bình Dươnghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-binh-duong/
9Bình Địnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-binh-dinh/
10Bình Phướchttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-binh-phuoc/
11Bình Thuậnhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-phan-thiet-binh-thuan/
12Cà Mauhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ca-mau/
13Cao Bằnghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-cao-bang/
14Cần Thơ (TP)https://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-can-tho/
15Đà Nẵng (TP)https://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-da-nang/
16Đắk Lắkhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-buon-ma-thuot-dak-lak/
17Đắk Nônghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-dak-nong/
18Điện Biênhttps://primagold.com.vn/cap-nhat-gia-vang-hom-nay-tai-dien-bien/
19Đồng Naihttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-dong-nai/
20Đồng Tháphttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-dong-thap/
21Gia Laihttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-gia-lai/
22Hà Gianghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ha-giang/
23Hà Namhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ha-nam/
24Hà Nội (TP)https://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ha-noi/
25Hà Tâyhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ha-tay/
26Hà Tĩnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ha-tinh/
27Hải Dươnghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-hai-duong/
28Hải Phòng (TP)https://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-hai-phong/
29Hòa Bìnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-hoa-binh/
30Hồ Chí Minh (TP)https://primagold.com.vn/gia-vang-24k-hom-nay/
31Hậu Gianghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-hau-giang/
32Hưng Yênhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-hung-yen/
33Khánh Hòahttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-nha-trang-khanh-hoa/
34Kiên Gianghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-kien-giang/
35Kon Tumhttps://primagold.com.vn/cap-nhat-gia-vang-hom-nay-tai-kon-tum/
36Lai Châuhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-lai-chau/
37Lào Caihttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-lao-cai/
38Lạng Sơnhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-lang-son/
39Lâm Đồnghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-lam-dong-da-lat/
40Long Anhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-long-an/
41Nam Địnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-nam-dinh/
42Nghệ Anhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-nghe-an/
43Ninh Bìnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ninh-binh/
44Ninh Thuậnhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-ninh-thuan/
45Phú Thọhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-phu-tho/
46Phú Yênhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-phu-yen/
47Quảng Bìnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-quang-binh/
48Quảng Namhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-quang-nam/
49Quảng Ngãihttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-quang-ngai/
50Quảng Ninhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-quang-ninh/
51Quảng Trịhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-quang-tri/
52Sóc Trănghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-soc-trang/
53Sơn Lahttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-son-la/
54Tây Ninhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-tay-ninh/
55Thái Bìnhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-thai-binh/
56Thái Nguyênhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-thai-nguyen/
57Thanh Hóahttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-thanh-hoa/
58Thừa Thiên – Huếhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-hue/
59Tiền Gianghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-tien-giang/
60Trà Vinhhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-tra-vinh/
61Tuyên Quanghttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-tuyen-quang/
62Vĩnh Longhttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-vinh-long/
63Vĩnh Phúchttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-vinh-phuc/
64Yên Báihttps://primagold.com.vn/gia-vang-hom-nay-yen-bai/
Giá vàng hôm nay

Giá vàng các hệ thống lớn

1Giá vàng Sinh Diễn hôm nay
2Giá vàng Ngọc Thẩm Mỹ Tho hôm nay
3Giá vàng Kim Tín hôm nay
4Giá vàng Kim Chung Thanh Hóa hôm nay
5Giá vàng kim long đồng tháp hôm nay
6Giá vàng Hội Kim Hoàn Cà Mau hôm nay
7Giá vàng Giao Thuỷ hôm nay
8Giá vàng Mão Thiệt hôm nay
9Giá vàng Kim Định hôm nay 
10Giá vàng Quý Tùng hôm nay
11Giá vàng Bảo Tín Minh Châu hôm nay
12Giá vàng Mi Hồng hôm nay
13Giá vàng Phú Hào hôm nay